Dịch

taper

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈteɪpə/US/ˈteɪpɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Dây nếndanh từA slender wax candle.
  2. Ngọn đèn nhỏ, ánh sáng nhỏdanh từA small light.
  3. Vót thon, làm thuôn nhỏđộng từngoại động từ (transitive)To make thinner or narrower at one end.
  4. Vuốt, thon, nhọn, búp măngtính từTapered; narrowing to a point.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. taperNguyên thể (infinitive)
  2. tapersSố nhiều (plural)
  3. taperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. taperingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • taper sthlàm cái gì thu nhỏ dầnThe pots are wide at the base and tapered at the top.Những chiếc chậu này rộng ở đáy và thu nhỏ dần về phía trên.

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Độ thuôn
  1. Độ thuôn, hình vuốt thonA tapering form; gradual diminution of thickness and/or cross section in an elongated object.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitaper
  2. từ tiếng Anh cổtapor“taper, candle, wick of a lamp”
  3. từ tiếng Latinhpapyrus“papyrus", used in Mediaeval times to mean "wick of a candle”

Cùng gốc (doublet)papyrus

danh từ

tape-er

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , […]Đừng mang ngọn nến đi, cứ để nó cháy [...]
  • độ thuôn của ngọn tháp
  • đảm bảo độ sạch sẽ của phần côn trục chính máy công cụ hoặc của chuôi dụng cụ

AI