Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
time-taper
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại thiết bị đo thời gian bao gồm một cái bát nổi trên một đĩa đồng
danh từ
A type of timing device consisting of a bowl floating in a brass dish.
AI
1
Loại thiết bị đo thời gian bao gồm một cái bát nổi trên một đĩa đồng
1
Loại thiết bị đo thời gian bao gồm một cái bát nổi trên một đĩa đồng
1
Loại thiết bị đo thời gian bao gồm một cái bát nổi trên một đĩa đồng