Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
taperer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người mang côn trong nghi lễ tôn giáo
danh từ
A person who carries a taper in a religious service
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
taperer
Dạng gốc
(base form)
taperer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
taper
+
-er
AI
1
Người mang côn trong nghi lễ tôn giáo
1
Người mang côn trong nghi lễ tôn giáo
1
Người mang côn trong nghi lễ tôn giáo