Dịch

competition

A2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. cạnh tranhdanh từA2không đếm được (uncountable)The act of competing; rivalry.
  2. cuộc thidanh từA2đếm được (countable)A contest for a prize or award.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. competitionDạng gốc (base form)
  2. competitionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a competitiontrong một cuộc thiHe won fourth place in the competition.Anh ấy đã giành được hạng tư trong cuộc thi.
  • a competition to do sthcuộc thi làm gìa competition to design the new Parliament buildingcuộc thi thiết kế tòa nhà Quốc hội mới
  • competition between A and Bsự cạnh tranh giữa A và Bcompetition between two similar productssự cạnh tranh giữa hai sản phẩm tương tự
  • competition among sb/sthsự cạnh tranh giữa ai/cái gìThe government said the new laws would enhance competition among banks.Chính phủ cho biết các luật mới sẽ thúc đẩy sự cạnh tranh giữa các ngân hàng.
  • competition for sthsự cạnh tranh vì cái gì/việc gìcompetition for resources/jobs/food, etc.sự cạnh tranh vì tài nguyên/việc làm/thức ăn, v.v.
  • competition to do sthsự cạnh tranh để làm gìcompetition to secure a place on the coursesự cạnh tranh để giành được một chỗ trong khóa học

Cụm từ (phrase)

enter a competitionTham gia cuộc thi
face competitionĐối mặt với cạnh tranh
fierce competitionCạnh tranh khốc liệt
stiff competitionCạnh tranh gay gắt
unfair competitiondanh từCạnh tranh không lành mạnh
win a competitionThắng một cuộc thi
in competitioncụm giới từCạnh tranh; đóng vai trò là đối thủ
self-competitiondanh từCạnh tranh giữa các nhà bán lẻ, sản phẩm hoặc dịch vụ thuộc sở hữu của cùng một thương hiệu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đối thủ
  1. không đếm được (uncountable)Đối thủ, đối thủ cạnh tranhThe competitors in such a contest.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

compete-ition

  1. mượn từ tiếng Phápcompétition
  2. từ tiếng Latinh muộncompetitio
  3. từ tiếng Latinhcompetō

Ví dụ

  • .Cạnh tranh là tốt.
  • .Cô ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi.
  • .Bạn có đối thủ cạnh tranh đấy.

AI