Dịch

competitor

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đối thủ cạnh tranhdanh từA person or organization against whom one is competing.
  2. Đấu thủdanh từA participant in a competition, especially in athletics.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. competitorDạng gốc (base form)
  2. competitorsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • competitor for sthđối thủ tranh giành cái gìThere are six remaining competitors for the grand prize of $50 000.Còn lại sáu đối thủ tranh giải thưởng lớn 50.000 đô la.
  • competitor to sthđối thủ của cái gìThey are set to become formidable competitors to American companies.Họ sẽ trở thành những đối thủ đáng gờm của các công ty Mỹ.

Cụm từ (phrase)

direct competitorĐối thủ cạnh tranh trực tiếp
key competitorĐối thủ chính
major competitorĐối thủ cạnh tranh chính
eliminate a competitorLoại bỏ đối thủ
walk away from a competitorcụm từVượt (thắng) địch thủ dễ dàng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đối tác
  1. Partner, associate, one working with another toward a common goal.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicompétiteur
  2. từ tiếng Latinhcompetitor

Ví dụ

  • , .Trước đây, sông đã cung cấp các tiện nghi cho các thương nhân Kingston mà các đối thủ ở nơi khác không có, nhưng bây giờ đường sắt đã đưa malt từ các thị trấn xa xôi tới thị trường London với mức giá thấp hơn các chủ thuyền.
  • .Bạn là một đối thủ.
  • .Một đối thủ đang luyện tập.

AI