Nghĩa chính
- cạnh tranh, đua tranhđộng từB1To try to win or get something that others are also trying to get.
- thi đấu, tham gia tranh tàiđộng từB1To take part in a contest, game or similar event.
- có khả năng cạnh tranh, đủ sức cạnh tranhđộng từB2To be able to be successful in a competition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- compete in sththam gia cái gìHe's hoping to compete in the London Marathon.Anh ấy hy vọng tham gia Marathon London.
- compete against sbđấu với aiThey are competing against teams of full-time professional players.Họ đang đấu với các đội cầu thủ chuyên nghiệp toàn thời gian.
- compete for sthđấu giành cái gìHe is expected to compete for the title of world champion next year.Anh ấy được kỳ vọng sẽ đấu giành danh hiệu vô địch thế giới vào năm sau.
- compete with sb/sthcạnh tranh với ai/cái gìSmall independent bookshops find it difficult to compete with the online stores.Các hiệu sách nhỏ độc lập thấy khó cạnh tranh với các cửa hàng trực tuyến.
- compete against sb/sthcạnh tranh với ai/cái gìFor too long UK shipyards have been competing against each other.Trong quá lâu các xưởng đóng tàu Anh đã cạnh tranh với nhau.
- compete on sthcạnh tranh về cái gìWe can't compete with them on price.Chúng tôi không thể cạnh tranh với họ về giá.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)compete againstCạnh tranh vớicompete against someoneĐấu với ai đócompete for somethingCạnh tranh vì điều gìcompete in somethingThi đấu trong môn gìcompete with someoneCạnh tranh với ai đónon-competeMô tả một điều khoản hợp đồng ngăn cản một người hoặc công ty cạnh tranh với người khác, đặc biệt là với người chủ hoặc đối tác cũ
Ví dụ
- Negga, , . movie's , .Negga, người sinh ra ở Ethiopia nhưng lớn lên ở Limerick, đã có một loạt đề cử Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất trong tay cho phim Loving nhưng đây là lần có sức hút lớn nhất cho đến nay. Cô ấy đã giành được những đánh giá tích cực cho màn trình diễn của mình kể từ buổi ra mắt phim tại Cannes vào tháng 5, nơi nó đã cạnh tranh cho giải Cành cọ vàng.
- .Tom muốn thi đấu.
- .Chúng ta chẳng thể nào đấu lại Châu Á đâu.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc competeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicompeter
- từ tiếng Latinhcompetō“to coincide, to be equal to, to be capable of”