Dịch

cooperate

B2TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cộng tácđộng từnội động từ (intransitive)To work or act together, especially for a common purpose or benefit.
  2. Phối hợp tương hỗđộng từnội động từ (intransitive)To allow for mutual unobstructed action.
  3. Hoạt động đồng bộđộng từnội động từ (intransitive)To function in harmony, side by side.
  4. Hợp tác kinh tếđộng từnội động từ (intransitive)To engage in economic cooperation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cooperateNguyên thể (infinitive)
  2. cooperatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cooperatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. co-operated (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. cooperatingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cooperate (with sb) (in/on sth)hợp tác (với ai) (trong/về việc gì)
  • cooperate (with sb/sth)hợp tác (với ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

cooperate closelyHợp tác chặt chẽ
cooperate effectivelyHợp tác hiệu quả
cooperate with someoneHợp tác với ai đó
fully cooperateHợp tác đầy đủ
refuse to cooperateTừ chối hợp tác
willing to cooperateSẵn lòng hợp tác
cooperate willinglyTự nguyện hợp tác
refusal to cooperateSự từ chối hợp tác

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thuyết phục hợp tác
  1. ngoại động từ (transitive)To obtain the cooperation of (a potential witness); to turn (someone) into a cooperating witness.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

co-operate

  1. từ tiếng Latinh muộncooperātus

Ví dụ

  • 2008, , 36 .Trong cuộc thăm dò của Trung tâm Nghiên cứu Pew vào tháng 11 năm 2008, có tới một nửa số người trả lời nghĩ rằng hai đảng sẽ hợp tác nhiều hơn trong năm tới, so với chỉ 36 phần trăm nghĩ rằng bầu không khí sẽ trở nên đối đầu hơn.
  • ?Bạn sẽ cộng tác chứ?
  • .Chúng ta nên cộng tác.

AI