cooperar
A2động từ (verb)
/koopeˈɾaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Hợp tác, cộng tácđộng từto cooperate
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể cooperarDanh động từ cooperandoPhân từ cooperado
| Presente | |
|---|---|
| yo | coopero |
| tú | cooperas |
| él/ella/Ud. | coopera |
| nosotros | cooperamos |
| vosotros | cooperáis |
| ellos/Uds. | cooperan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cooperar estrechamente | Hợp tác chặt chẽ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¿ ?Các bạn có hợp tác trong dự án quốc tế không?
- .Họ đã hợp tác để hoàn thành việc sơn.
- .Họ mong rằng bạn sẽ hợp tác.