Dịch

team

A1danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. đội, nhómdanh từA1a group of people who play a sport or work together on a particular task
  2. hợp sức, lập đội, phối hợpđộng từB1nội động từ (intransitive)to join together with others to work as a group or achieve a goal
  3. phối hợp, hợp, ăn ýđộng từB2nội động từ (intransitive)to match or combine well with something else

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. teamNguyên thể (infinitive)
  2. teamsSố nhiều (plural)
  3. teamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. teamingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • team of sbnhóm aiA team of experts has/have been called in to investigate.Một nhóm các chuyên gia đã được gọi đến để điều tra.
  • as a teamnhư một nhómWe're learning to work together as a team.Chúng tôi đang học cách làm việc cùng nhau như một nhóm.
  • team sb/sth (with sb/sth)kết hợp ai/cái gì (với ai/cái gì)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Thán từ (interjection) 1
Đôi súc vật kéo
  1. Đôi súc vật kéo, đàn vật kéoA set of draught animals, such as two horses in front of a carriage.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitem
  2. từ tiếng Anh cổtēam“child-bearing, offspring, brood, set of draught animals”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*taum

Ví dụ

  • .Chúng ta sẽ là một nhóm hoàn hảo.
  • , corn-ears tail-boards.Các con hẻm liền kề chật ních xe thồ bị buộc lại, các cặp súc vật kéo quay đầu lại và húc mũi gặm những bắp ngô trên thành sau xe.
  • một đàn thiên nga trắng muốt nối dài trên trời cao

AI