Nghĩa chính
- Chung sức, nỗ lựcdanh từkhông đếm được (uncountable)The cooperative effort of a team of people to achieve a common goal.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| effective teamwork | Làm việc nhóm hiệu quả | |
| encourage teamwork | Khuyến khích làm việc nhóm | |
| good teamwork | Phối hợp đồng đội tốt | |
| require teamwork | Đòi hỏi tinh thần đồng đội | |
| teamwork skills | Kỹ năng làm việc nhóm | |
| teamwork makes the dream workcụm từ | cụm từ | Việc đạt được các mục tiêu lớn sẽ dễ dàng hơn khi làm việc theo nhóm |
Ví dụ
- , , .Sau khi gạt lợi ích đảng phái sang một bên, Greenwood bắt đầu biến tinh thần làm việc nhóm thành phương châm cho nhiệm kỳ chủ tịch của mình, đồng thời tìm kiếm sự tham gia rộng rãi nhất có thể trong các cuộc điều tra tiếp theo.
- .Anh ấy đã quen với việc làm việc nhóm.
- ?Bạn có tin vào tinh thần làm việc nhóm không?
Họ từ (word family)
cùng gốc teamworkNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha