Nghĩa chính
- Liên kết với người khác trong một doanh nghiệp chungđộng từTo associate with another in a joint enterprise.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- team up withNguyên thể (infinitive)
- teams up withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- teamed up withQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- teaming up withPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| team up with someonecụm từ | cụm từ | Hợp sức với ai |
Ví dụ
- .
- .
- ?
Xuất hiện ở từ khác
- joinđồng nghĩaHợp lực trong một nhiệm vụ cụ thể.