赛
賽HSK6
Hay gặpsài
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thi đấu, tranh tài, so tàito compete
- Cuộc thi, giải đấucompetition
- Trận đấu, trận thi đấumatch
- Sánh bằng, vượt, hơnto surpass
Chữ và bộ thủ (character, radical)
赛
sài
Bộ: 貝 · bối (vỏ sò, tiền của)14 nét
compete, contend; contest, raceCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Hơn cả
- Hơn cả, đẹp hơn, tốt hơnbetter than
Ví dụ
- 。Cô ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi.
- ?Mục đích thi đua ái quốc là gì?
- 。Thi đua là yêu nước.