Dịch

赛

賽
HSK6
Hay gặp
sài

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thi đấu, tranh tài, so tàito compete
  2. Cuộc thi, giải đấucompetition
  3. Trận đấu, trận thi đấumatch
  4. Sánh bằng, vượt, hơnto surpass

Chữ và bộ thủ (character, radical)

赛
sài
Bộ: 貝 · bối (vỏ sò, tiền của)14 nét
compete, contend; contest, race

Cụm từ (phrase)

比赛Cuộc thi, giải đấu
资格赛Vòng loại (trong thể thao)
球赛Trận bóng
赛跑Chạy thi
冠军赛Giải vô địch
体育比赛Thi đấu thể thao
比赛结果Kết quả trận đấu
比赛规则Luật thi đấu

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Hơn cả
  1. Hơn cả, đẹp hơn, tốt hơnbetter than

Ví dụ

  • 。Cô ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi.
  • ?Mục đích thi đua ái quốc là gì?
  • 。Thi đua là yêu nước.

AI