competidor
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kompetiˈdoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Cạnh tranhtính từcompeting
- Đối thủ cạnh tranh, người cạnh tranhdanh từcompetitor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- competidorDạng gốc (base form)
- competidorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- competidoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- competidoraGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chúng tôi có nhiều đối thủ.
- .Tất cả các đối thủ đang cố giành phần bánh của mình.
- .Tôi tốt hơn tất cả các đối thủ của mình.