Dịch

concursante

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
/konkuɾˈsante/

Nghĩa chính

  1. Cạnh tranhtính từcompeting
  2. Thí sinhdanh từcontestant
  3. Đối thủ, người cạnh tranhdanh từcompetitor

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concursanteDạng gốc (base form)
  2. concursantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cạnh tranh

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Có năm mươi thí sinh cho cuộc đua.
  • .Cô thí sinh đã mất tiền tích lũy trong quỹ.
  • ¿ ?Tại sao bạn lại không thích thí sinh này?

AI