concursante
B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
/konkuɾˈsante/
Nghĩa chính
- Cạnh tranhtính từcompeting
- Thí sinhdanh từcontestant
- Đối thủ, người cạnh tranhdanh từcompetitor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concursanteDạng gốc (base form)
- concursantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cạnh tranh
Ví dụ
- .Có năm mươi thí sinh cho cuộc đua.
- .Cô thí sinh đã mất tiền tích lũy trong quỹ.
- ¿ ?Tại sao bạn lại không thích thí sinh này?