Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
self-competition
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cạnh tranh giữa các nhà bán lẻ, sản phẩm hoặc dịch vụ thuộc sở hữu của cùng một thương hiệu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Competition between retailers, products or services owned by the same brand.
Nguồn gốc
(etymology)
self-
+
competition
AI
1
Cạnh tranh giữa các nhà bán lẻ
1
Cạnh tranh giữa các nhà bán lẻ
1
Cạnh tranh giữa các nhà bán lẻ