Dịch

fuse

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Nấu chảydanh từA wick or cord used to convey flame to gunpowder, a bomb, or similar explosive.
  2. Dây cháydanh từAn otherwise stable arbitrarily long repeating pattern that, when perturbed from one end, destructively carries that perturbation at a constant speed to the other end.
  3. Tính nóng nảy, tính dễ nổi giậndanh từA tendency to lose one's temper.
  4. Gắn ngòi nổ, lắp ngòi nổđộng từTo furnish with a fuse, to install a fuse on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fuseNguyên thể (infinitive)
  2. fusesSố nhiều (plural)
  3. fusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fusingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fuse (together)hợp nhất (lại với nhau)As they heal, the bones will fuse together.Khi lành lại, các xương sẽ hợp nhất với nhau.
  • fuse (into sth)hợp nhất (thành cái gì)Our different ideas fused into a plan.Những ý tưởng khác nhau của chúng tôi đã hợp nhất thành một kế hoạch.
  • fuse with sthhợp nhất với cái gìThe sperm fuses with the egg to begin the process of fertilization.Tinh trùng hợp nhất với trứng để bắt đầu quá trình thụ tinh.
  • fuse sth (into sth)hợp nhất cái gì (thành cái gì)The two companies have been fused into a single organization.Hai công ty đã được hợp nhất thành một tổ chức duy nhất.
  • fuse (sth) (to sth)nóng chảy (làm nóng chảy cái gì) (vào cái gì)
  • fuse (sth)cháy cầu chì (cái gì)

Cụm từ (phrase)

blow a fuseđộng từCháy cầu chì
fuse boxHộp cầu chì
have a short fuseNóng tính
light the fuseChâm ngòi nổ
short fusedanh từNgòi ngắn
re-fuseđộng từNấu chảy lại, luyện lại
fuse plugdanh từBộ phận của bánh xe máy bay được giữ cố định bằng hợp kim kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp, sao cho nếu bánh xe bị quá nhiệt nghiêm trọng (ví dụ do phanh gấp), áp suất sẽ được giải phóng khỏi bánh xe và lốp/lốp một cách có kiểm soát thay vì gây nguy cơ nổ cụm bánh xe
fuse wiredanh từDây cầu chì

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 8
Diêm chống gió
  1. A friction match for smokers' use, having a bulbous head which when ignited is not easily blown out even in a gale of wind.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hợp nhất

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Ýfuso
  2. từ tiếng Phápfusée
  3. từ tiếng Latinhfūsus“spindle”
danh từ, động từ

Tạo ngược từ fusion

Ví dụ

  • , , .Chính phủ, sau khi đã châm ngòi, sẽ không được phép chạy trốn khỏi vụ nổ.
  • , .Khi nói về việc bị sa thải, anh ấy rất dễ nổi nóng.
  • , , , , , : […]Rằng mỗi người, dẫu như một cá thể riêng biệt, bước đi trọn vòng đời rồi hòa tan mọi ranh giới bản ngã, lại trở về tái nhập vào Linh hồn vạn vật, là niềm tin mơ hồ đến cay đắng: [...]

AI