Dịch

fusee

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Đồng nghĩa với fusil: súng hỏa mai hoặc súng hỏa mai nhẹdanh từSynonym of fusil, a light musket or firelock.
  2. Ròng rọc có rãnh hình nón trong các đồng hồ đời đầu, đồng hồ cổ và có thể là tất cả các đồng hồ bấm giờ hàng hải phi điện tửdanh từA conical grooved pulley in early clocks, antique watches, and possibly all non-electronic marine chronometers.
  3. Exostosis áp dụng cho xương pháo của ngựadanh từAn exostosis applied to a horse's cannon bone.
  4. Que diêm ma sát được thiết kế để cháy chậm để sử dụng với xì gà, tẩu thuốc, v.vdanh từA friction match intended to burn slowly for use with cigars, pipes, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fuseeDạng gốc (base form)
  2. fuseesSố nhiều (plural)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Pháo sáng màu được sử dụng làm cảnh báo trên đường sắt
  1. A colored flare used as a warning on a railroad.

Ví dụ

  • , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Phápfusil
  2. từ Late Latinfocus“fire”
danh từ
  1. từ tiếng Phápfusée
  2. từ tiếng Latinhfūsus“spindle”
danh từ

fuse-ee

AI