Nghĩa chính
- Kíp (bom... ); ngòi (pháo... )danh từSynonym of detonator, an auxiliary device used to ignite an explosive substance or device.
- , (như) foređộng từngoại động từ (transitive)To equip with a detonator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| time fuzedanh từ | danh từ | Loại ngòi nổ có thể phát nổ sau một khoảng thời gian xác định |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa