Dịch

fusiform

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hình thoitính từShaped like a spindle with yarn spun on it; having round or roundish cross-section and tapering at each end.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fusiformDạng gốc (base form)
  2. more fusiformSo sánh hơn (comparative)
  3. most fusiformSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

fusiform gyrusdanh từCấu trúc bên trong thùy thái dương của não người, được cho là có liên quan đến quá trình xử lý màu sắc và nhận dạng khuôn mặt, cơ thể và từ ngữ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhfusus“spindle”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • ( ).

AI