fusiform
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hình thoitính từShaped like a spindle with yarn spun on it; having round or roundish cross-section and tapering at each end.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fusiformDạng gốc (base form)
- more fusiformSo sánh hơn (comparative)
- most fusiformSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fusiform gyrusdanh từ | danh từ | Cấu trúc bên trong thùy thái dương của não người, được cho là có liên quan đến quá trình xử lý màu sắc và nhận dạng khuôn mặt, cơ thể và từ ngữ |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhfusus“spindle”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fusiformVí dụ
- .
- ( ).