Nghĩa chính
- Lính bộ binh được trang bị một dạng súng hỏa mai đá lửadanh từAn infantryman armed with a form of flintlock musket.
- Người lính ở bất kỳ trung đoàn nào đã từng chiến đấu với những vũ khí như vậydanh từA soldier in any of several regiments that once fought with such weapons.
- Loài cá thuộc họ Caesionidae, họ hàng với cá hồngdanh từA fish in family Caesionidae, related to snappers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fusilierDạng gốc (base form)
- fusiliersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| yellowback fusilierdanh từ | danh từ | Loài cá biển nổi (Caesio xanthonota), có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương. Nó thường phát triển đến khoảng 40 cm (16 in) và thường có màu xanh xám với vùng màu vàng sáng ở mặt sau |
| McAlpine's Fusiliersdanh từ | danh từ | Lực lượng lao động nhập cư Ireland ở Anh vào đầu thế kỷ 20 |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápfusilier