Dịch

fusilier

danh từ (noun)
UK/ˌfjuːzɪˈlɪəː/US/ˌfju.zɪˈlɪɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lính bộ binh được trang bị một dạng súng hỏa mai đá lửadanh từAn infantryman armed with a form of flintlock musket.
  2. Người lính ở bất kỳ trung đoàn nào đã từng chiến đấu với những vũ khí như vậydanh từA soldier in any of several regiments that once fought with such weapons.
  3. Loài cá thuộc họ Caesionidae, họ hàng với cá hồngdanh từA fish in family Caesionidae, related to snappers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fusilierDạng gốc (base form)
  2. fusiliersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

yellowback fusilierdanh từLoài cá biển nổi (Caesio xanthonota), có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương. Nó thường phát triển đến khoảng 40 cm (16 in) và thường có màu xanh xám với vùng màu vàng sáng ở mặt sau
McAlpine's Fusiliersdanh từLực lượng lao động nhập cư Ireland ở Anh vào đầu thế kỷ 20

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápfusilier

AI