Dịch

fusible

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nấu chảy được, nóng chảytính từAble to be fused or melted.
  2. Các chất có thể được hợp nhất hoặc tan chảydanh từAny substance that can be fused or melted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fusibleDạng gốc (base form)
  2. fusiblesSố nhiều (plural)
  3. more fusibleSo sánh hơn (comparative)
  4. most fusibleSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifusible
  2. từ tiếng Pháp cổfusible
  3. từ tiếng Latinh trung đạifusibilis

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .

AI