Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cá ốtdanh từAny small anadromous fish of the family Osmeridae, found in the Atlantic and Pacific Oceans and in lakes in North America and northern part of Europe.
- Luyện kimdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Production of metal, especially iron, from ore in a process that involves heating and chemical reduction of metal compounds into purified metal.
- Xỉ luyện kimdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of the various liquids or semi-molten solids produced and used during the course of such production.
- Luyện kim, nấu quặngđộng từTo produce metal, especially iron, from ore in a process that involves heating and chemical reduction of metal compounds into purified metal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- smelt sthluyện cái gì, nấu chảy cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sand smeltdanh từ | danh từ | Các loài Atherina presbyter, ở các cửa sông và bờ biển phía đông Bắc Đại Tây Dương và phía tây Địa Trung Hải |
| European smeltdanh từ | danh từ | Các mùi của loài Osmerus eperlanus, phổ biến ở vùng nước ngọt phía bắc châu Âu |
| Japanese smeltdanh từ | danh từ | Loài cá nước ngọt thuộc loài Hypomesus nipponensis, có nguồn gốc từ Hàn Quốc, Nhật Bản và Sakhalin |
| Japanese pond smeltdanh từ | danh từ | Hypomesus nipponensis, một loài cá nước ngọt có nguồn gốc từ Hàn Quốc, Nhật Bản và Sakhalin |
| he who smelt it dealt itcụm từ | cụm từ | Người kêu gọi sự chú ý hoặc phàn nàn về căn bệnh trung tiện có thể đang cố gắng giả vờ rằng đó không phải là của họ |
| you smelt it, you dealt itcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với he who smelt it dealt it |
| smelter dustdanh từ | danh từ | Khói hoặc bụi thoát ra trong quá trình tinh chế kim loại; thường chứa các nguyên tố dễ bay hơi như asen |
| smelting worksdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với smelter |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ ngốc
- Kẻ ngốc, tên khờA fool; a simpleton.
Họ từ (word family)
cùng gốc smeltNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạismelt
- từ tiếng Anh cổsmelt
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*smelt
danh từ, động từ
- từ tiếng Hà Lan trung đạismelten“to melt”
- từ tiếng Hạ Đức trung đạismelten“to melt”
- từ tiếng Hà Lan cổ*smeltan
động từ
- từ tiếng Anh trung đạismelte
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , Những kẻ thẳng thắn này, họ không phải là những kẻ theo mốt, dù anh nói gì đi nữa, đây thực sự là một tên ngốc.
- .Anh ấy ngửi linh dược.
- Sami's .Ga giường của Sami có mùi khó chịu.