Dịch

smelt

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cá ốtdanh từAny small anadromous fish of the family Osmeridae, found in the Atlantic and Pacific Oceans and in lakes in North America and northern part of Europe.
  2. Luyện kimdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Production of metal, especially iron, from ore in a process that involves heating and chemical reduction of metal compounds into purified metal.
  3. Xỉ luyện kimdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of the various liquids or semi-molten solids produced and used during the course of such production.
  4. Luyện kim, nấu quặngđộng từTo produce metal, especially iron, from ore in a process that involves heating and chemical reduction of metal compounds into purified metal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smeltNguyên thể (infinitive)
  2. smeltsSố nhiều (plural)
  3. smeltedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. smeltingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • smelt sthluyện cái gì, nấu chảy cái gì

Cụm từ (phrase)

sand smeltdanh từCác loài Atherina presbyter, ở các cửa sông và bờ biển phía đông Bắc Đại Tây Dương và phía tây Địa Trung Hải
European smeltdanh từCác mùi của loài Osmerus eperlanus, phổ biến ở vùng nước ngọt phía bắc châu Âu
Japanese smeltdanh từLoài cá nước ngọt thuộc loài Hypomesus nipponensis, có nguồn gốc từ Hàn Quốc, Nhật Bản và Sakhalin
Japanese pond smeltdanh từHypomesus nipponensis, một loài cá nước ngọt có nguồn gốc từ Hàn Quốc, Nhật Bản và Sakhalin
he who smelt it dealt itcụm từNgười kêu gọi sự chú ý hoặc phàn nàn về căn bệnh trung tiện có thể đang cố gắng giả vờ rằng đó không phải là của họ
you smelt it, you dealt itcụm từĐồng nghĩa với he who smelt it dealt it
smelter dustdanh từKhói hoặc bụi thoát ra trong quá trình tinh chế kim loại; thường chứa các nguyên tố dễ bay hơi như asen
smelting worksdanh từĐồng nghĩa với smelter

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ ngốc
  1. Kẻ ngốc, tên khờA fool; a simpleton.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạismelt
  2. từ tiếng Anh cổsmelt
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*smelt
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Hà Lan trung đạismelten“to melt”
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạismelten“to melt”
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*smeltan
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạismelte

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , Những kẻ thẳng thắn này, họ không phải là những kẻ theo mốt, dù anh nói gì đi nữa, đây thực sự là một tên ngốc.
  • .Anh ấy ngửi linh dược.
  • Sami's .Ga giường của Sami có mùi khó chịu.

AI