Dịch

fuselage

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thândanh từThe main body of an aerospace vehicle; the long central structure of an aircraft to which the wings (or rotors), tail, and engines are attached, and which accommodates crew and cargo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fuselageDạng gốc (base form)
  2. fuselagesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhfūsus“spindle, spinning wheel”

Ví dụ

  • aircraft’s plane’s “ ” .Các quan chức liên bang đang kiểm tra vụ nổ tung giữa chuyến bay đầy kinh hoàng của một phần thân máy bay thuộc hãng Alaska Airlines, họ đang thử nghiệm mảnh rời ra để tìm manh mối dẫn đến hiện tượng giảm áp bùng nổ của máy bay sau khi mảnh vỡ bị mất được phát hiện ở một sân sau tại Oregon.
  • .Hầu hết bộ phận hạ cánh có thể được thu gọn vào thân máy bay trong suốt chuyến bay và mở ra khi hạ cánh.
  • . .Thân của máy bay được gọi là fuselage. Nó thường có hình ống dài.

Họ từ (word family)

cùng gốc fuselage

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI