Dịch

身

Hay gặp
Hán-Việt: thân
shēn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thânbody
  2. Đời, kiếp ngườilife
  3. Bản thân, mìnhoneself
  4. Đích thân, bản thânpersonally

Chữ và bộ thủ (character, radical)

身
shēnthân
Bộ: 身 · thân (thân mình)7 nét
body; trunk, hull; Kangxi radical 158

Cụm từ (phrase)

身体Cơ thể, thân thể
身上Trên người, trên thân thể
本身Bản thân, chính nó
身份Thân phận, tư cách, địa vị
身边Bên cạnh, bên mình
自身Chính nó, bản thân nó
以身作则Nêu gương, làm gương
身体力行Tự mình làm gương, đích thân thực hành

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Phẩm hạnh
  1. Phẩm hạnh, đạo đứcone's morality and conduct

Ví dụ

  • 。Bây giờ tôi không mang theo tiền.
  • 。Tôi bị đau cả người.
  • 。Tôi bị đau cả người.

AI