身
Hay gặp
Hán-Việt: thân
shēn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thânbody
- Đời, kiếp ngườilife
- Bản thân, mìnhoneself
- Đích thân, bản thânpersonally
Chữ và bộ thủ (character, radical)
身
shēnthân
Bộ: 身 · thân (thân mình)7 nét
body; trunk, hull; Kangxi radical 158Cụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Phẩm hạnh
- Phẩm hạnh, đạo đứcone's morality and conduct
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Bây giờ tôi không mang theo tiền.
- 。Tôi bị đau cả người.
- 。Tôi bị đau cả người.
Xuất hiện ở từ khác
- 体dễ nhầmcũng nghĩa là thân thể nhưng thường dùng trong từ ghép hoặc văn viết