Dịch

体

體
Hay gặp
Hán-Việt: thể
tǐ

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. cơ thể, thân thểdanh từThe physical structure of a human or animal.
  2. thể, dạngdanh từThe form or physical state of a substance.
  3. thể loại, phong cáchdanh từThe style or genre of a piece of art or writing.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

体
tǐthể
Bộ: 人 · nhân (người)7 nét
body; group, class, body, unit; inferior

Cụm từ (phrase)

体力Thể lực
体裁Thể loại
固体Thể rắn
液体Thể lỏng
媒体Truyền thông, phương tiện truyền thông
身体Cơ thể, thân thể
体育Thể thao
团体Đoàn thể, nhóm, tập thể

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Thể chế
  1. Thể chế, hệ thốngsystem

Ví dụ

  • 。Mình anh ta gầy quá.
  • 。Nước sôi bốc thành hơi.
  • 。Thể thao tốt cho sức khoẻ.

AI