Dịch

hull

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thân tàudanh từThe outer covering of a fruit or seed.
  2. Vỏ bọc, lớp baodanh từAny covering.
  3. Thân tàu, khung tàudanh từThe body or frame of a vessel, such as a ship or plane.
  4. Bóc vỏ, tách vỏđộng từTo remove the outer covering of a fruit or seed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hullNguyên thể (infinitive)
  2. hullsSố nhiều (plural)
  3. hulledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hullingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hull sthbóc vỏ cái gì

Cụm từ (phrase)

hull breachdanh từVết thủng thân tàu
hull damageTổn hại thân tàu
hull designThiết kế thân tàu
hull numberSố hiệu thân tàu
hull shapeHình dáng thân tàu
hull-uptính từCủa một con tàu: ở khoảng cách sao cho có thể nhìn thấy được thân tàu phía trên đường chân trời
hull-downtính từCủa một con tàu: xa đến mức chỉ có thể nhìn thấy cột buồm và cánh buồm phía trên đường chân trời
hull lossdanh từTai nạn làm hư hỏng một chiếc máy bay không thể sửa chữa được về mặt kinh tế

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Bao
  1. Bao, bao lồiThe smallest set that possesses a particular property (such as convexity) and contains every point of A; slightly more formally, the intersection of all sets which possess the specified property and of which A is a subset.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihul
  2. từ tiếng Anh cổhulu“seed covering”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hul-
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiholle

Ví dụ

  • , / .Những viên đạn chết chóc của chúng ta găm sâu vào thân tàu, và xuyên qua những tấm ván mềm để tìm đường vào.
  • .Bao lồi chính hình của một đa giác chính hình là đa giác chính hình lồi nhỏ nhất bao quanh đa giác ban đầu.
  • .Cô ấy ngồi trên hiên sau bóc lạc.

AI