Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thân tàudanh từThe outer covering of a fruit or seed.
- Vỏ bọc, lớp baodanh từAny covering.
- Thân tàu, khung tàudanh từThe body or frame of a vessel, such as a ship or plane.
- Bóc vỏ, tách vỏđộng từTo remove the outer covering of a fruit or seed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hull sthbóc vỏ cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hull breachdanh từ | danh từ | Vết thủng thân tàu |
| hull damage | Tổn hại thân tàu | |
| hull design | Thiết kế thân tàu | |
| hull number | Số hiệu thân tàu | |
| hull shape | Hình dáng thân tàu | |
| hull-uptính từ | tính từ | Của một con tàu: ở khoảng cách sao cho có thể nhìn thấy được thân tàu phía trên đường chân trời |
| hull-downtính từ | tính từ | Của một con tàu: xa đến mức chỉ có thể nhìn thấy cột buồm và cánh buồm phía trên đường chân trời |
| hull lossdanh từ | danh từ | Tai nạn làm hư hỏng một chiếc máy bay không thể sửa chữa được về mặt kinh tế |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Bao
- Bao, bao lồiThe smallest set that possesses a particular property (such as convexity) and contains every point of A; slightly more formally, the intersection of all sets which possess the specified property and of which A is a subset.
Họ từ (word family)
cùng gốc hullNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạihul
- từ tiếng Anh cổhulu“seed covering”
- từ tiếng German nguyên thủy*hul-
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiholle
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , / .Những viên đạn chết chóc của chúng ta găm sâu vào thân tàu, và xuyên qua những tấm ván mềm để tìm đường vào.
- .Bao lồi chính hình của một đa giác chính hình là đa giác chính hình lồi nhỏ nhất bao quanh đa giác ban đầu.
- .Cô ấy ngồi trên hiên sau bóc lạc.