Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hull breach
danh từ
(noun)
US
/ˈ
h
ʌ
l
ˈ
b
ɹ
i
tʃ
/
Nghĩa chính
1
Vết thủng thân tàu
danh từ
The breaking or puncturing of a ship's surface.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hull breach
Dạng gốc
(base form)
hull breach
es
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
hull
breach
incapacitated
the
ship
.
Vết thủng thân tàu khiến con tàu không thể hoạt động.
AI
1
Vết thủng thân tàu
1
Vết thủng thân tàu
1
Vết thủng thân tàu