Dịch

peel

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Gọt vỏđộng từngoại động từ (transitive)To remove the skin or outer covering of.
  2. Bóc, lộtđộng từngoại động từ (transitive)To remove something from the outer or top layer of.
  3. Bong trócđộng từnội động từ (intransitive)To become detached, come away, especially in flakes or strips; to shed skin in such a way.
  4. Vỏdanh từkhông đếm được (uncountable)The skin or outer layer of a fruit, vegetable, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peelNguyên thể (infinitive)
  2. peelsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. peeledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. peelingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • peel sthgọt, lột vỏ cái gì
  • peel sth away/off/backbóc cái gì raCarefully peel away the lining paper.Hãy cẩn thận bóc lớp giấy lót ra.
  • peel away/off/backbong ra, lột raThe label will peel off if you soak it in water.Nhãn dán sẽ bong ra nếu bạn ngâm nó trong nước.
  • peel sth from sthbóc cái gì ra khỏi cái gìHe peeled the wet clothes from his back.Anh ấy lột những bộ quần áo ướt ra khỏi lưng.
  • peel (off)bong ra, tróc ra

17 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 11
Cởi quần áo
  1. nội động từ (intransitive)To remove one's clothing.

Ví dụ

  • .Người chăn chiên khéo léo đã tước vỏ mấy cành cây cho tôi.
  • .Chúng tôi bóc lớp giấy dán tường cũ thành từng dải ở những chỗ bị bong.
  • , .Tôi đã ở ngoài nắng quá lâu, và mũi tôi bắt đầu bong tróc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gọt vỏ
Bóc
Cởi quần áo

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipelen
  2. từ tiếng Anh cổpilian
  3. từ tiếng Pháp cổpeler

Cùng gốc (doublet)pill

động từ
  1. từ tiếng Pháp cổpiller“pillage”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipeel
  2. từ tiếng Anglo-Normanpel
  3. từ tiếng Latinhpālus“stake”

Cùng gốc (doublet)pole

AI