Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Gọt vỏđộng từngoại động từ (transitive)To remove the skin or outer covering of.
- Bóc, lộtđộng từngoại động từ (transitive)To remove something from the outer or top layer of.
- Bong trócđộng từnội động từ (intransitive)To become detached, come away, especially in flakes or strips; to shed skin in such a way.
- Vỏdanh từkhông đếm được (uncountable)The skin or outer layer of a fruit, vegetable, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- peel sthgọt, lột vỏ cái gì
- peel sth away/off/backbóc cái gì raCarefully peel away the lining paper.Hãy cẩn thận bóc lớp giấy lót ra.
- peel away/off/backbong ra, lột raThe label will peel off if you soak it in water.Nhãn dán sẽ bong ra nếu bạn ngâm nó trong nước.
- peel sth from sthbóc cái gì ra khỏi cái gìHe peeled the wet clothes from his back.Anh ấy lột những bộ quần áo ướt ra khỏi lưng.
- peel (off)bong ra, tróc ra
Cụm động từ (phrasal verb)
17 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 11
Cởi quần áo
- nội động từ (intransitive)To remove one's clothing.
Ví dụ
- .Người chăn chiên khéo léo đã tước vỏ mấy cành cây cho tôi.
- .Chúng tôi bóc lớp giấy dán tường cũ thành từng dải ở những chỗ bị bong.
- , .Tôi đã ở ngoài nắng quá lâu, và mũi tôi bắt đầu bong tróc.