Nghĩa chính
- Phiếu giảm giá được đính kèm trên bao bì của sản phẩm để có thể bóc radanh từA coupon attached to a product's packaging so that it can be peeled off.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peelieDạng gốc (base form)
- peeliesSố nhiều (plural)