Dịch

peeler

danh từ (noun)
UK/ˈpiːlə/US/ˈpiːlɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Sĩ quan cảnh sátdanh từA police officer.
  2. Người bóc vỏdanh từOne who peels.
  3. Người có công việc gọt vỏ trái cây hoặc rau quảdanh từA person whose job it is to peel fruit or vegetable produce.
  4. Người làm công việc bóc vỏ câydanh từA person who works by peeling the bark off trees.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peelerDạng gốc (base form)
  2. peelersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

peeler bardanh từCâu lạc bộ thoát y
Lancashire peelerdanh từDụng cụ gọt vỏ rau củ kiểu dáng gồm có tay cầm thẳng và lưỡi dao, có dây xoắn quanh tay cầm để cầm nắm chống trượt

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Một vũ nữ thoát y
  1. Một vũ nữ thoát y; một người cởi quần áo để giải tríA stripper; one who disrobes for entertainment.

Ví dụ

  • I’d , — — , , . I’d , […] .
  • , , peeler's .
  • , . , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

peel-er

  1. từ tiếng Anh trung đạipeler

AI