Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cảnh sátdanh từA police officer.
- Nhân viên tín hiệu đường sắtdanh từA railway signaller.
- Dương vậtdanh từA penis.
- Coca‑indanh từCocaine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bobbyDạng gốc (base form)
- bobbiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bobby hat | Mũ cảnh sát Anh | |
| bobby on the beat | Cảnh sát tuần tra | |
| Bobby Joedanh từ riêng | danh từ riêng | Tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ một loại tiền đúc |
| bobby pindanh từ | danh từ | Kẹp tăm |
| bobby beandanh từ | danh từ | Loại đậu Pháp có đường kính lớn hơn 8 mm, thường là từ nhiều loại như Nerina, Bronco hoặc Paulista |
| bobby socksdanh từ | danh từ | Tất mắt cá chân nữ |
| hobby bobbydanh từ | danh từ | Cảnh sát đặc biệt |
| bobby soxerdanh từ | danh từ | Vào những năm 1940, một phụ nữ trẻ hoặc một cô gái tuổi teen là một fan cuồng nhiệt của nhạc pop truyền thống, đặc biệt là Frank Sinatra |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Bê sữa non
- A calf that is slaughtered in its first month, usually because it has no mother or because it is undersized or otherwise defective.
Họ từ (word family)
cùng gốc bobbyTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " [] , . ."‘Chúng tôi đang xem xét khả năng bay [máy bay không người lái] cách xa căn cứ hàng chục dặm, điều này sẽ tạo nên sự khác biệt lớn. Nó tương đương với việc có cảnh sát tuần tra.’
- , ! , : Một đứa tồi muốn cho tôi đồ ăn nếu bụng tôi đói
- .Sau đây là quy tắc thực hành tiêu chuẩn của bang Victoria liên quan đến phúc lợi của bê sữa non.