Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tước đoạt, tước bỏ, tước quyềnđộng từngoại động từ (transitive)To strip, deprive, or dispossess (someone) of something (such as a right, passion, privilege, or prejudice).
- Bán bớt, thoái vốnđộng từngoại động từ (transitive)To sell off or be rid of through sale, especially of a subsidiary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- divest sb/yourself of sthcởi quần áo cho ai/tự cởi cái gì
- divest yourself of sthtừ bỏ, loại bỏ cái gì
- divest sb/sth of sthtước đoạt của ai/cái gì cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cởi đồ
- ngoại động từ (transitive)Cởi đồ, cởi quần áoTo undress.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh không bao giờ được tước đoạt quyền tự do ngôn luận của tôi.
- .Glasgow sẽ trở thành trường đại học đầu tiên ở châu Âu thoái vốn khỏi nhiên liệu hóa thạch.
- .Sau khi cởi đồ cho đứa trẻ, anh hôn nhẹ nó và vỗ nhẹ để nó đứng tránh ra.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc divestNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạidevester“strip of possessions”
- từ tiếng Pháp cổdesvestir
Xuất hiện ở từ khác
- investtrái nghĩarút vốn hoặc bán bớt tài sản đầu tư.