Dịch

divest

C1động từ (verb)
UK/daɪˈvɛst/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tước đoạt, tước bỏ, tước quyềnđộng từngoại động từ (transitive)To strip, deprive, or dispossess (someone) of something (such as a right, passion, privilege, or prejudice).
  2. Bán bớt, thoái vốnđộng từngoại động từ (transitive)To sell off or be rid of through sale, especially of a subsidiary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. divestNguyên thể (infinitive)
  2. divestsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. divestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. divestingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • divest sb/yourself of sthcởi quần áo cho ai/tự cởi cái gì
  • divest yourself of sthtừ bỏ, loại bỏ cái gì
  • divest sb/sth of sthtước đoạt của ai/cái gì cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cởi đồ
  1. ngoại động từ (transitive)Cởi đồ, cởi quần áoTo undress.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh không bao giờ được tước đoạt quyền tự do ngôn luận của tôi.
  • .Glasgow sẽ trở thành trường đại học đầu tiên ở châu Âu thoái vốn khỏi nhiên liệu hóa thạch.
  • .Sau khi cởi đồ cho đứa trẻ, anh hôn nhẹ nó và vỗ nhẹ để nó đứng tránh ra.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tước đoạt
Cởi đồ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạidevester“strip of possessions”
  2. từ tiếng Pháp cổdesvestir

AI