Nghĩa chính
- Sự cởi quần áo, sự gạt bỏdanh từkhông đếm được (uncountable)The sale or other disposal of some kind of asset.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- divestmentDạng gốc (base form)
- divestmentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Boycott, Divestment and Sanctionsdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm gây áp lực toàn cầu nhằm chấm dứt sự phân biệt đối xử của Israel đối với người Palestine |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Phong trào thoái vốn khỏi nhiên liệu hóa thạch đang kêu gọi các tổ chức rút vốn khỏi các công ty gây ra biến đổi khí hậu.
- , , .BDS là viết tắt của phong trào Tẩy chay, Thoái vốn và Trừng phạt.
- .Tôi nhận được báo cáo thoái vốn hàng quý.