Dịch

divestiture

danh từ (noun)
UK/daɪˈvɛstɪt͡ʃə/US/dɪˈvɛstɪt͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hành động bán đi một thứ gì đó, đặc biệt là một khoản đầu tư hoặc kinh doanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of selling something off, especially an investment or a business.
  2. Quá trình tước bỏ sự tự tin, giá trị và thái độ của một cá nhân để truyền bá cá nhân đó vào một tổ chứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of stripping away an individual's confidence, values and attitudes in order to indoctrinate the individual into an organization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. divestitureDạng gốc (base form)
  2. divestituresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

horizontal divestituredanh từViệc bán hoặc chuyển nhượng một đơn vị kinh doanh hoặc tài sản cho một công ty cạnh tranh hoạt động ở cùng cấp độ của chuỗi cung ứng

Ví dụ

  • , , , 2 5 […].

AI