Nghĩa chính
- Bán tống bán tháođộng từngoại động từ (transitive)To sell assets for the purpose of disposing of them quickly rather than for maximizing profit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sell offNguyên thể (infinitive)
- sells offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sold off (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- selling offPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sell-offdanh từ | danh từ | Việc bán hàng hóa hoặc tài sản tài chính trên quy mô lớn (ví dụ: bất động sản, thiết bị, cổ phiếu, trái phiếu, công ty con) |
Xuất hiện ở từ khác
- 处理Tiếng Trungtương đương