Nghĩa chính
- Trở nên ít hơn bằng cách bị bán điđộng từnội động từ (intransitive)To become less by being sold.
- Giảm bớt bằng cách bánđộng từngoại động từ (transitive)To reduce by selling.
- Phản bội một người; âm mưu chống lại ai đó vì lợi ích cá nhânđộng từTo betray a person; to conspire against someone for personal gain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sell downNguyên thể (infinitive)
- sells downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sold down (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- selling downPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sell down the riverđộng từ | động từ | Phản bội, phản dân hại nước |
Ví dụ
- 3 .
- 3 .