Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bán hết sạchđộng từTo sell all of a supply or stock of something.
- Phản bội nguyên tắc, bán rẻ lương tâmđộng từnội động từ (intransitive)To abandon or betray one's principles to seek profit or other personal advantage; to abandon or betray one's supporters through this change.
- Phản bội, bán đứngđộng từngoại động từ (transitive)To betray (a person), usually a close friend or family member, for personal gain.
- Bán đứt doanh nghiệpđộng từTo sell one's business (with a connotative emphasis on entirety and finality).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sell outNguyên thể (infinitive)
- sells outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sold out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- selling outPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
- sell outfrom underBán (thứ gì đó, thường là nhà) bất chấp nơi ở hiện tại hoặc sự phụ thuộc từ người khác và không thông báo cho người sử dụng tài sản hiện tại cho đến khi quá muộn để họ phản ứng
- sell outofBán hết, bán sạch cái gì đó (hàng hóa có thể, hàng tổn, hàng dự trữ), bán tống bán tháo
Cụm từ khác (phrase)It was clear that the performances would not sell outRõ ràng là buổi diễn sẽ không bán hết vé được đâuWyman says he'll sell out if business doesn't pick upWyman nói rằng ảnh sẽ bán đi luôn nếu công ty không thể phục hồi trở về lại như bình thườngsold-outKhông thể bán một mặt hàng vì không còn hàng trong kho
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Dốc hết lòng
- Dốc hết lòng, cống hiến hoàn toànTo commit or abandon oneself entirely (to a cause, a team, etc.).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sell outNgôn ngữ khác
Ví dụ
- [2020], .
- , .
- ; .