Dịch

sold-out

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thể bán một mặt hàng vì không còn hàng trong khotính từUnable to sell an item because no more are in inventory.
  2. Không có sẵn vì tất cả hàng tồn kho đã được bántính từUnavailable because all inventory has been sold.
  3. Hoàn toàn cam kết hoặc cống hiến hết mình cho một mục đích, một nhóm, một người, v.v; tất cả vàotính từCompletely committed or dedicated to a cause, a team, a person, etc.; all in.

Cụm từ (phrase)

sold-out-nessdanh từTrạng thái hoặc tình trạng đã bán hết

Ví dụ

  • , .
  • 1: . Don’t .
  • , .

AI