sold-out
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không thể bán một mặt hàng vì không còn hàng trong khotính từUnable to sell an item because no more are in inventory.
- Không có sẵn vì tất cả hàng tồn kho đã được bántính từUnavailable because all inventory has been sold.
- Hoàn toàn cam kết hoặc cống hiến hết mình cho một mục đích, một nhóm, một người, v.v; tất cả vàotính từCompletely committed or dedicated to a cause, a team, a person, etc.; all in.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sold-out-nessdanh từ | danh từ | Trạng thái hoặc tình trạng đã bán hết |
Ví dụ
- , .
- 1: . Don’t .
- , .