agotar
B1động từ (verb)
/aɡoˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Làm cạn kiệt, dùng hếtđộng từto exhaust, deplete, use up
- Hết, cạn kiệtđộng từto run out
- Bán hết, cháy hàngđộng từto sell out
- Kiệt sức, mệt lửđộng từto wear oneself out
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể agotarDanh động từ agotandoPhân từ agotado
| Presente | |
|---|---|
| yo | agoto |
| tú | agotas |
| él/ella/Ud. | agota |
| nosotros | agotamos |
| vosotros | agotáis |
| ellos/Uds. | agotan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| agotar la paciencia | Làm cạn kiên nhẫn | |
| agotar las existencias | Hết hàng | |
| agotar las localidades | Bán hết vé |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc agotar- agotadorMệt mỏi, kiệt sứctính từ
- agotamientoSự kiệt sức, sự cạn kiệtdanh từ
- agotableCó thể cạn kiệttính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chúng tôi kiệt sức vì đã quan hệ suốt cả ngày.
- .Dự trữ dầu của chúng tôi đang cạn kiệt.
- .Pin điện thoại của tôi gần hết.