Dịch

run out

B1động từ (verb)
UK/ˌɹʌn ˈawt/US/ˌɹʌn ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Dùng hết, cạn kiệtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To use up or consume all
  2. Đuổi ra, ép rời khỏi, trục xuấtđộng từTo force (someone or something) out of a location or state of being.
  3. Hết hạn, kết thúcđộng từnội động từ (intransitive)To expire; to come to an end.
  4. Hết sạch, cạn kiệtđộng từnội động từ (intransitive)To be completely used up or consumed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. run outNguyên thể (infinitive)
  2. runs outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. run outsSố nhiều (plural)
  4. ran out (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  5. running outPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Loại người đánh bóng bằng cách ném đổ cọc môn cricket
  1. To get a batsman out (dismissed from play) via a runout.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dùng hết
Đuổi ra
Hết hạn

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Lấy thêm ít bia từ tủ lạnh ra trước khi chúng ta dùng hết nhé.
  • !Họ sẽ khiến chúng ta phá sản nếu cứ làm như vậy!
  • , .Bằng lái xe của tôi hết hạn vào tuần tới, nên tôi nên đi gia hạn ngay bây giờ.

AI