Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Dùng hết, cạn kiệtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To use up or consume all
- Đuổi ra, ép rời khỏi, trục xuấtđộng từTo force (someone or something) out of a location or state of being.
- Hết hạn, kết thúcđộng từnội động từ (intransitive)To expire; to come to an end.
- Hết sạch, cạn kiệtđộng từnội động từ (intransitive)To be completely used up or consumed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- run outNguyên thể (infinitive)
- runs outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- run outsSố nhiều (plural)
- ran out (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- running outPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)run out of townBuộc ai đó rời khỏi một nơi hoặc một vị trírun out of roadĐồng nghĩa với run out of steamrun out of gasTrở nên kiệt sứcrun out of steamĐuối sức, hết năng lượngrun out the clockBảo toàn vị trí dẫn đầu trong trận đấu bằng cách giữ quyền kiểm soát, lãng phí thời gianrun out of ammoHết đạn
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Loại người đánh bóng bằng cách ném đổ cọc môn cricket
- To get a batsman out (dismissed from play) via a runout.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Lấy thêm ít bia từ tủ lạnh ra trước khi chúng ta dùng hết nhé.
- !Họ sẽ khiến chúng ta phá sản nếu cứ làm như vậy!
- , .Bằng lái xe của tôi hết hạn vào tuần tới, nên tôi nên đi gia hạn ngay bây giờ.