Dịch

split

A2động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 33 nghĩa
  1. Bửa, táchđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To divide fully or partly along a more or less straight line.
  2. Chẻ, nứt, nẻđộng từnội động từ (intransitive)Of something solid, particularly wood, to break along the grain fully or partly along a more or less straight line.
  3. Bị chia cắt, bị rạn nứt, bị ráchtính từkhông so sánh (not comparable)Divided.
  4. Vết nứt, khe nứtdanh từA crack or longitudinal fissure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. splitNguyên thể (infinitive)
  2. splitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. splittingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • split sthchia nhỏ cái gìHe was a member of the team that split the atom in 1932.Ông ấy là thành viên của nhóm đã chia nhỏ nguyên tử năm 1932.
  • split sth into sthchia cái gì thành cái gìShe split the class into groups of four.Cô ấy chia lớp thành các nhóm bốn người.
  • split into sthchia thành cái gìThe results split neatly into two groups.Kết quả chia gọn gàng thành hai nhóm.
  • split sth with sbchia cái gì với aiShe split the money she won with her brother.Cô ấy chia số tiền thắng được với em trai.
  • split sth between A and Bchia cái gì giữa A và BHis time is split between the London and Paris offices.Thời gian của ông ấy được chia giữa văn phòng ở Luân Đôn và Paris.
  • split on/over sthchia rẽ về việc gìThe committee split over government subsidies.Ủy ban chia rẽ về vấn đề trợ cấp của chính phủ.

33 nghĩa khác

Động từ (verb) 12
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 16
Chia
  1. ngoại động từ (transitive)Chia, chia sẻ, chia nhauTo share; to divide.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chia cắt
Rời đi
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lan trung đạisplitten“to split”
  2. mượn từ tiếng Hạ Đức trung đạisplitten“to split”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*splittjan

Ví dụ

  • .Anh ấy bị rách môi.
  • .Chúng tôi chia đều số tiền đó cho ba người.
  • .Dam và Linda đã chia tay hai năm trước.

AI