Dịch

divisible

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có thể chia đượctính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being divided or split.
  2. Chia hếttính từkhông so sánh (not comparable)Of an integer, that, when divided by another integer, results in another integer still, thus leaving no remainder.
  3. Chất có thể chia đượcdanh từAny substance that can be divided.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. divisibleDạng gốc (base form)
  2. divisiblesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • divisible (into sth)có thể chia (thành cái gì)
  • divisible (by sth)chia hết (cho cái gì)

Cụm từ (phrase)

evenly divisibletính từKhông để lại số dư khi chia cho

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidivisible
  2. từ tiếng Latinh muộndivisibilis
  3. từ tiếng Latinhdivido

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 12 3, 48 12.Cũng như 12 chia hết cho 3, thì 48 cũng chia hết cho 12.
  • .Bảy không chia hết cho hai.
  • 100 . 1 .Bitcoin có thể chia nhỏ đến 100 triệu phần. 1 phần được gọi là satoshi.

AI