Nghĩa chính
- Có thể chia đượctính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being divided or split.
- Chia hếttính từkhông so sánh (not comparable)Of an integer, that, when divided by another integer, results in another integer still, thus leaving no remainder.
- Chất có thể chia đượcdanh từAny substance that can be divided.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- divisibleDạng gốc (base form)
- divisiblesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- divisible (into sth)có thể chia (thành cái gì)
- divisible (by sth)chia hết (cho cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| evenly divisibletính từ | tính từ | Không để lại số dư khi chia cho |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidivisible
- từ tiếng Latinh muộndivisibilis
- từ tiếng Latinhdivido
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc divisibleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 12 3, 48 12.Cũng như 12 chia hết cho 3, thì 48 cũng chia hết cho 12.
- .Bảy không chia hết cho hai.
- 100 . 1 .Bitcoin có thể chia nhỏ đến 100 triệu phần. 1 phần được gọi là satoshi.