separable
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Có thể tách rờitính từAble to be separated.
- Có thể tách biếntính từAble to be brought to a form where all occurrences of the dependent and the independent variable are on opposite sides of the equal sign.
- Có tập con trù mật đếm đượctính từHaving a countable dense subset.
- Không có nghiệm bộitính từHaving no repeated roots (where roots are considered in an algebraic closure)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- separableDạng gốc (base form)
- more separableSo sánh hơn (comparative)
- most separableSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- separable (from sth)có thể tách rời (khỏi cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| separable prefixdanh từ | danh từ | Tiền tố có thể tách ra khỏi động từ mà nó gắn vào trong một số trường hợp |
| separable verbdanh từ | danh từ | Động từ bao gồm một gốc và một phụ tố có thể tách rời, có thể tách khỏi thân ở một số dạng động từ |
| separable affixdanh từ | danh từ | Phụ tố có thể tách ra khỏi từ mà nó gắn vào trong một số trường hợp |
| separable extensiondanh từ | danh từ | Một phần mở rộng hữu hạn (và do đó mang tính đại số) của trường cơ sở sao cho mọi phần tử của phần mở rộng là nghiệm của một đa thức tách được trên trường cơ sở |
| separable polynomialdanh từ | danh từ | Đa thức trên một trường nhất định có nghiệm riêng biệt trong bao đóng đại số của trường nói trên (số nghiệm bằng bậc của đa thức) |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Có đa thức tối tiểu là đa thức tách được
- Such that the minimal polynomial of every element of E is a separable polynomial.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc separableNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiseparable
- từ tiếng Pháp trung đạiseparable
- từ tiếng Latinhsēparābilis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ²#43;1 , -.x²-1 là đa thức tách được, vì các nghiệm của nó là i và -i
- . . .Giới từ không giống các từ khác. Các tiền tố tách được trong tiếng Đức có vẻ lạ lẫm lúc đầu. Sau đó chúng có vẻ là một ý tưởng tuyệt vời
- , "iber-" .Không giống như từ tương đương trong tiếng Đức, 'iber-' là một tiền tố tách được trong tiếng Yiddish