Nghĩa chính
- Không thể tách rời được, không thể chia lìa đượctính từUnable to be separated; bound together permanently.
- Những người (bạn... ) không rời nhau, những vật không tách rời đượcdanh từSomething that cannot be separated from something else.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inseparableDạng gốc (base form)
- inseparablesSố nhiều (plural)
- more inseparableSo sánh hơn (comparative)
- most inseparableSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- inseparable (from sth)không thể tách rời (khỏi cái gì)
Ví dụ
- "" , , .Những người có tư tưởng không thể thay đổi vẫn nhất quyết gọi anh là "Trung sĩ" khi họ gặp anh, điều này ở một mức độ nào đó là do anh vẫn giữ được bộ ria mép đẹp đẽ của những ngày còn trong quân ngũ và phong thái quân nhân không thể tách rời khỏi hình dáng của anh.
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa