Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
separably
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Có thể tách rời được, có thể phân ra
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Such that it can be separated.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
separably
separabl
e
Có thể tách rời
tính từ
in
separably
Không tách rời được, không chia lìa được
trạng từ
inseparable
Không thể tách rời được, không thể chia lìa được
tính từ, danh từ
separab
ility
Tính dễ tách; sự dễ phân ra
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
separable
+
-ly
Ví dụ
the
two
ideas
were
considered
separably
AI
1
Có thể tách rời được
1
Có thể tách rời được
1
Có thể tách rời được