Dịch

divider

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vật phân chia, người phân chiadanh từOne who or that which divides or separates.
  2. Vách ngăn, tấm ngăndanh từA physical object for dividing up a space.
  3. Bìa phân trang, thẻ phân trangdanh từA piece of card placed in a ring binder to separate groups of documents.
  4. Bộ chia, bộ táchdanh từAn electronic device for separating a signal, frequency, etc., into two or more parts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dividerDạng gốc (base form)
  2. dividersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

word dividerdanh từGlyph ngăn cách các từ
hair dividerdanh từBộ chia có khả năng điều chỉnh tinh vi bằng vít
room dividerdanh từTấm bình phong hoặc một món đồ nội thất được đặt để chia phòng thành các khu vực riêng biệt
current dividerdanh từBộ phân dòng
voltage dividerdanh từLoại mạch điện tử đơn giản làm giảm điện áp đầu vào bằng một hệ số cố định bằng cách sử dụng các nguồn trở kháng (chẳng hạn như điện trở) mắc nối tiếp
checkout dividerdanh từThanh nhựa ngăn cách hàng tạp hóa của khách hàng này với khách hàng khác tại quầy tính tiền của siêu thị
inductive voltage dividerdanh từMáy biến áp tự ngẫu có cuộn dây được chia thành (thông thường) mười phần có vòng quay bằng nhau sao cho khi đặt điện áp xoay chiều vào toàn bộ cuộn dây thì điện áp trên mỗi phần chính xác là một phần mười

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Compa đo
  1. Compa đo, thước đoA device resembling a drawing compass and used to transfer measurements of length.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , : , .Tôi kém xa anh ấy, nhưng tình yêu là một kẻ phân chia phần nhanh chóng: kẻ thu gom nhiều không có phần dư, và kẻ thu gom ít không bị thiếu thốn.
  • , , .Hoàn toàn có thể tách một khu vực của căn phòng này khỏi khu vực khác, hoặc thậm chí tạo ra một căn phòng hoàn toàn mới, bằng một vách ngăn phòng nhẹ có thể lắp ráp với ít rắc rối nhất.
  • máy phân công suất

AI