voltage divider
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại mạch điện tử đơn giản làm giảm điện áp đầu vào bằng một hệ số cố định bằng cách sử dụng các nguồn trở kháng (chẳng hạn như điện trở) mắc nối tiếpdanh từA type of simple electronic circuit which reduces any input voltage by a fixed factor using sources of impedance (such as resistors) connected in series.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- voltage dividerDạng gốc (base form)
- voltage dividersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inductive voltage dividerdanh từ | danh từ | Máy biến áp tự ngẫu có cuộn dây được chia thành (thông thường) mười phần có vòng quay bằng nhau sao cho khi đặt điện áp xoay chiều vào toàn bộ cuộn dây thì điện áp trên mỗi phần chính xác là một phần mười |
| voltage divider rule | Chưa có nghĩa |