Nghĩa chính
- Trạng thái có thể chia được. Nhà nước có khả năng bị chia cắtdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being divisible. The state capable of being divided.
- Tính chất chia hết cho một số nguyên cụ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of being divisible by a particular integer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- divisibilityDạng gốc (base form)
- divisibilitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| divisibility sequencedanh từ | danh từ | Các chuỗi số nguyên {aₙ}, được lập chỉ mục bởi các số tự nhiên, sao cho nếu n chia hết cho m thì aₙ cũng chia hết cho aₘ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha