Dịch

divisibility

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái có thể chia được. Nhà nước có khả năng bị chia cắtdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being divisible. The state capable of being divided.
  2. Tính chất chia hết cho một số nguyên cụ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of being divisible by a particular integer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. divisibilityDạng gốc (base form)
  2. divisibilitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

divisibility sequencedanh từCác chuỗi số nguyên {aₙ}, được lập chỉ mục bởi các số tự nhiên, sao cho nếu n chia hết cho m thì aₙ cũng chia hết cho aₘ

Ngôn ngữ khác

AI