Dịch

split up

động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˌsplɪt ˈʌp/US/ˌsplɪt ˈʌp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chia tay, chia nhómđộng từnội động từ (intransitive)Cease to be together, break apart from the group.
  2. Chia tách, phân chiađộng từngoại động từ (transitive)separate, disassociate, cause to come apart.
  3. Bị chia cắt, rời rạctính từkhông so sánh (not comparable)Divided or separated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. split upNguyên thể (infinitive)
  2. splits upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. splitting upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có đôi chân dài
  1. không so sánh (not comparable)Of a person: having long legs.

Ví dụ

  • " !?" ", . .""Bạn đã kết hôn rồi cơ mà!?" "Ồ, chúng tôi chia tay nhau. Lời cam kết bị tan vỡ"
  • .Dam và Linda đã chia tay hai năm trước.
  • .Lớp học quá đông nên chúng tôi chia ra thành hai nhóm nhỏ hơn.

AI