Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chia tay, chia nhómđộng từnội động từ (intransitive)Cease to be together, break apart from the group.
- Chia tách, phân chiađộng từngoại động từ (transitive)separate, disassociate, cause to come apart.
- Bị chia cắt, rời rạctính từkhông so sánh (not comparable)Divided or separated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- split upNguyên thể (infinitive)
- splits upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- splitting upPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có đôi chân dài
- không so sánh (not comparable)Of a person: having long legs.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " !?" ", . .""Bạn đã kết hôn rồi cơ mà!?" "Ồ, chúng tôi chia tay nhau. Lời cam kết bị tan vỡ"
- .Dam và Linda đã chia tay hai năm trước.
- .Lớp học quá đông nên chúng tôi chia ra thành hai nhóm nhỏ hơn.