Dịch

cleave

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Chẻ, cắt đứt, tách rờiđộng từngoại động từ (transitive)To split or sever something with, or as if with, a sharp instrument.
  2. Chẻ tinh thểđộng từngoại động từ (transitive)To break a single crystal (such as a gemstone or semiconductor wafer) along one of its more symmetrical crystallographic planes (often by impact), forming facets on the resulting pieces.
  3. Rẽ lối, tạo bằng cắtđộng từngoại động từ (transitive)To make or accomplish by or as if by cutting.
  4. Bề mặt chẻdanh từFlat, smooth surface produced by cleavage, or any similar surface produced by similar techniques, as in glass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cleaveNguyên thể (infinitive)
  2. cleavesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cleavedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cleft (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. clove (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. cloven (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  7. cleavingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cleave sthchẻ, xẻ cái gì
  • cleave through sthrẽ, xé toạc cái gìa ship cleaving through the watermột con tàu rẽ nước tiến lên
  • cleave to sth/sbgắn bó với ai/cái gì
  • cleave to sthgiữ vững, trung thành với cái gì

Cụm từ (phrase)

cleave gagdanh từMiếng bịt miệng bao gồm vật liệu được kéo vào giữa hai hàm răng của một người thay vì bịt kín miệng

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Phân cắt phân tử
  1. ngoại động từ (transitive)(chemistry) To split (a complex molecule) into simpler molecules.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chẻ
Bám chặt
Khác

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicleven
  2. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kleuban
  3. từ tiếng German nguyên thủy*kleubaną

Cùng gốc (doublet)clive

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicleven
  2. từ tiếng Anh cổclifian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*klibēn

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Đôi cánh xé tan bầu không khí sương mù.
  • .Chiếc xe tải rẽ một lối đi xuyên qua lớp băng.
  • , .Thung lũng nơi sông Taw rời khỏi vùng đất cao tạo thành một trong những khe núi làm tăng thêm sức hấp dẫn của nơi này, và nó mang tên giống như giáo xứ.

AI